Giá xe tải Hino 1.9 tấn

Thứ Năm, 21/12/2017, 10:33 GMT+7

Xe Tải Hino 1.9 Tấn là dòng xe chuyên dùng được nhiều khách hàng chọn lựa trong nhiều năm trở lại đây. Khi nhu cầu vận chuyển hàng hóa gia tăng để thay cho việc chuyên chở bằng xe máy thì đây là dòng xe rất phù hợp cho việc vận chuyển các loại đồ khô.

Giá xe tải Hino 1.9 tấn

Hino đã là một thương hiệu xe tải được nhiều người biết đến và ưa chuộng trên thị trường hiện nay. Đặc biệt dòng xe tải Hino này bán rất chạy trong thị trường thành phố bởi thùng xe nhỏ gọn và tổng trọng tải xe được hạ tải dưới 5 tấn được phép lưu thông trong thành phố.

Giá xe tải Hino 1.9 Tấn trong tầm giá 300 triệu đang là lợi thế lớn của dòng xe tải nhẹ này.

 

Đánh giá xe tải Hino 1.9 Tấn của người sử dụng

Anh Bảo nhận xét: “Tôi rất thích xe tải Hino vì động cơ xe sử dụng hệ thống phun dầu điện tử, sử dụng hệ thống Euro 2, thân thiện môi trường và tiết kiệm tối đa nhiên liệu đem lại lợi ích kinh tế cao.”

“Xe tải Hino 1.9 tấn khá tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, đem hiệu quả kinh tế cao nhưng giá cả lại rất cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc của Hàn Quốc.” – anh Trọng đánh giá.

 

Cùng chúng tôi khám phá những ưu điểm nổi bật của Xe Tải Hino 1.9 Tấn ngay dưới đây! - Theo Xe Tải Miền Nam

  1. Ngoại thất Xe Tải Hino 1.9 Tấn

Ngoại thất Xe Tải Hino 1.9 Tấn

  • Xe tải Hino có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió.
  • Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió hơn làm mát động cơ.
  • Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.
  • Hệ thống chiếu sáng và đèn xinhan có kiểu dáng hiện đại
  1. Nội thất Xe Tải Hino 1.9 Tấn
  • Không gian cabin rộng rãi.
  • Đặc biệt ghế ngồi có thể di chuyển lên xuống trai phải sao cho phù hợp với người lái
  • Vô lăng gật gù, có radio và CD, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc.
  1. Cấu tạo xe Tải Hino 1.9 Tấn

Cấu tạo xe Tải Hino 1.9 Tấn

  • Chassi Hino có 3 ưu điểm: Bằng thép nguyên thanh không nối.
  • Phần trước của chassi được gia cố thêm 32 cm chassi phụ, có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn
  • Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bố đều hơn, giúp vận hành êm và ổn định.
  • Bộ giảm chấn cấu tạo kiểu trục cứng tác động đơn giúp giảm chấn hiệu quả hơn thoải mái dễ chịu hơn
  • Hệ thống phanh hiện đại diều khiển bằng khí nén trợ lực chân không giúp hiệu quả phanh tốt hơn
  • Ngoài hệ thống phanh chính còn trang bị thêm phanh đỗ, phanh xả.
  • Động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liêu, tiêu chuẩn khí thải Erro-2 thân thiên với môi trường
  • Động cơ được trang bị TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn dễ khởi động hơn, tiết kiệm nhiên liệu.

>> Giá Xe Tải Hino TPHCM

  1. Màu sắc chính Xe Tải Hino 1.9 Tấn

 Xe Tải Hino 1.9 Tấn có khá nhiều màu cho khách hàng dễ lựa chọn theo sở thích gồm: Màu trắng, Màu Đỏ, Màu xanh và Màu Vàng.

Từ những ưu điểm tuyệt vời của mình Xe tải Hino 1.9 tấn đáp ứng được tất cả các yêu cầu và điều kiện của một chiếc xe tải ở mức độ đặc biệt cao. Khi chọn mua xe tải Hino 1.9 tấn bạn biết rằng bạn đã có một chiếc xe tải lý tưởng cho mình.

Thông sô kỹ thuật xe tải Hino 1.9 tấn:

Loại xe

HINO-WU3.DB

Loại xe nền

HINO - WU342L

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

6.420 x 2.030 x 2.920

Chiều dài cơ sở

mm

3.400

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

4.700 x 2.000 x 1.900

Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

3.205

Trọng tải cho phép chở

kG

1.500

Trọng lượng toàn bộ

kG

4.900

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Diesel HINO W04D TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

104 x 118

Thể tích làm việc

cm3

4.009

Công suất lớn nhất

PS/rpm

130/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

363/1.800

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Khung xe

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Hệ thống treo

Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực

Tỷ số truyền của cầu sau

5,571 : 1

Cỡ lốp

7.00-16-14PR

Tốc độ cực đại

km/h

113

Khả năng vượt dốc

θ%

51,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6,8

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải kín

Vách ngoài

Inox dập sóng 0,5 mm

Vách trong

Tôn kẽm dày 0,5 mm

Sàn thùng

Tôn phẳng dày 3 mm

Đà ngang

Thép U80 dày 3 mm

Đà dọc

Thép U100 dày 4 mm

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

 

>> Nguồn: http://giaotoxetai.com/gia-xe-tai-hino/gia-xe-tai-hino-1-9-tan-10.html

Tags: Giá xe tải Hino 1.9 tấn, Giá xe tải Hino, xe tải Hino 1.9 tấn
GiaoHangThuTienHo.com / Bài hay nên đọc
Tags: Giá xe tải Hino 1.9 tấn, Giá xe tải Hino, xe tải Hino 1.9 tấn
GiaoHangThuTienHo.com / Bài hay nên đọc